in

Account nghĩa là gì?

Account là từ ta thường gặp khi lướt web, đọc báo, làm bài tập tiếng Anh hay sử dụng facebook… Vậy Account là gì? Nghĩa của từ Account trong các từng lĩnh vực, từng trường hợp là gì?

Account phiên âm là /ə’kaunt/ là một danh từ, ngoại động từ, nội động từ mang nghĩa chỉ sự tính toán hay kế toán. Trong lĩnh vực Internet hay phần mềm thì Account còn có nghĩa là tài khoản. Sau đây là nghĩa của từ Account trong từng lĩnh vực cụ thể.

Danh từ Account có nghĩa là gì?

  • Sự tính toán
  • Sự kế toán (sổ sách): Ví dụ profit and loss account nghĩa là mục tính lỗ lãi của số kế toán
  • Bản kê khai; bản ghi chép những khoản tiền phải trả: Ví dụ account of expenses nghĩa là bản kê khai các khoản chi tiêu; to send in an account with the goods nghĩa là gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
  • Sự thanh toán: Ví dụ to render (settle) an account nghĩa là thanh toán một món nợ
  • Sự trả dần, trả nhiều kỳ: Ví dụ sale for the account nghĩa là bán trả dần
  • Tài khoản, tài khoản tiền gửi: Ví dụ to have an account in the bank nghĩa là có một tài khoản tiền gửi ở ngân hàng; checking account nghĩa là tài khoản thanh toán
  • Mảng khách hàng
  • Lợi ích: Ví dụ to turn something to account nghĩa là sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
  • Sự giải thích, lý do, nguyên nhân: Ví dụ on account of nghĩa là vì; to give an account of something nghĩa là giải thích cái gì
  • Báo cáo, sự tường thuật: Ví dụ to give an account of something nghĩa là kể lại chuyện gì đó
  • Sự đánh giá, sự lưu tâm: Ví dụ to take into account nghĩa là để ý tới điều gì đó
  • Giá trị, tầm quan trọng của điều gì đó: Ví dụ of much account nghĩa là đáng kể; of small account nghĩa là không có gì đáng kể lắm

Ngoại động từ Account có nghĩa là gì?

Coi như, coi như là, cho là: Ví dụ to be accounted innocent nghĩa là được coi như là vô tội

Nội động từ từ Account có nghĩa là gì?

  • Account for nghĩa là giải thích (cho): Ví dụ this accounts for his behaviour nghĩa là điều đó giải thích thái độ đối xử của anh ta
  • Giải thích (việc thanh toán tiền): Ví dụ what has that sum been accounted for? Nghĩa là số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?
  • Bắn được (thể dục,thể thao): Ví dụ he alone accounted for a score of pheasants nghĩa là một mình anh ta cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi

Cấu trúc từ

  • To balance the accounts nghĩa là Xem balance
  • By all accounts nghĩa là theo những thông tin thu thập được
  • To call (bring) to account nghĩa là  bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì…)
  • To cast up accounts nghĩa là (đùa cợt); (thông tục) nôn mửa
  • To cook (doctor) an account nghĩa là  giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản tiền
  • To demand an account nghĩa là đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì đó…)
  • To give a good account of oneself nghĩa là gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao), đạt được kết quả tốt
  • The great account nghĩa là ngày tận thế
  • To hand in one’s accounts nghĩa là thoát nợ đời; chết (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)
  • To hold of much account nghĩa là coi trọng, đánh giá cao
  • To lay one’s account for (on, with) something nghĩa là mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì
  • To leave out of account nghĩa là không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến
  • On one’s own account nghĩa là vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình hoặc Tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra
  • On somebody’s account nghĩa là vì ai đó
  • To settle (square, balance) accounts with somebody nghĩa là thanh toán với ai đó hoặc Trả thù ai đó, thanh toán mối thù với ai đó

Tất cả nghĩa của Account trong các lĩnh vực chuyên ngành

Account trong lĩnh vực Cơ khí & công trình có nghĩa là sự kế toán, bản kê khai

Account trong lĩnh vục Toán & tin có nghĩa là tính đến, kể đến

Account trong lĩnh vực Xây dựng có nghĩa là phép kế toán, bản sơ kết

Account trong lĩnh vực Điện tử & viễn thông có nghĩa là trương mục ngân hàng

Account trong lĩnh vực Kỹ thuật chung nghĩa là:

  • Bản thanh toán
  • Kế hoán: Ví dụ account card nghĩa là bìa kế toán; water account nghĩa là bản (kế toán) thanh toán nước
  • Phép tính
  • Quyết toán (kế toán): Ví dụ final account nghĩa là tổng quyết toán
  • Sự thanh toán
  • Sự tính
  • Sự tính toán

Account trong lĩnh vực Kinh tế có nghĩa là:

  • Bản báo cáo
  • Bản kê
  • Bản tường trình
  • Bên mua
  • Trương mục
  • Công việc kế toán
  • Năm báo cáo
  • Sổ sách kế toán
  • Sự quyết toán
  • Tài khóa
  • Tài khoản
  • Thanh toán theo kỳ hạn (hối phiếu)
  • Tính toán

Vậy là Wikiaz.net vừa cùng các bạn tìm hiểu tất cả những nghĩa của từ Account là gì trong mọi lĩnh vực. Hy vọng bài viết mang lại cho bạn thông tin hữu ích.

Đánh giá bài viết
Loading...

Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Loading…

0

Comments

0 comments

Account for là gì?

Ad hoc, De facto, Vis-à-Vis, Status quo, Cul-de-sac, Per se là gì?